Các ngày từ thứ 2 đến chủ nhật trong Tiếng Lào

Thứ ເດືອນ Nghe
Thứ Hai ວັນຈັນ

Thứ Ba ວັນອັງຄານ

Thứ Tư ວັນພຸດ

Thứ Năm ວັນພະຫັດ

Thứ sáu ວັນສຸກ

Thú bẩy ວັນເສົາ

Chủ nhật ວັນອາທິດ

Các tháng trong Tiếng Lào

Ngoài cách gọi thông thường giống Việt Nam là tháng 1 (ເດືນໜຶງ), tháng 2 (ເດືນສອງ)… tiếng Lào có cách gọi các tháng trong năm như sau:

Tháng  ເດືອນ Nghe
1 ເດືອນມັງກອນ  
2 ເດືອນກຸມພາ  
3 ເດືອນມີນາ  
4 ເດືອນເມສາ  
5 ເດືອນພຶດສະພາ  
6 ເດືອນເມຖຸນ  
7 ເດືອນກໍລະກົດ  
8 ເດືອນສິງຫາ  
9 ເດືອນກັນຍາ  
10 ເດືອນຕຸລາ  
11 ພະຈິກ  
12 ເດືອນທັນວາ  
Topics #lịch lào #năm #ngày #ngày tháng lào #tháng